công dân

  1. d. Người dân, trong quan hệ về mặt quyền lợi nghĩa vụ với nhà nước. Công dân quyền bầu cử. Nghĩa vụ của công dân. Mất quyền công dân.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

công dân
Mỗi công dân đều có quyền và nghĩa vụ bảo vệ môi trường.